Vietnamesesưu tầmthu gom
Englishcollectgather
nounkəˈlɛkt
Sưu tầm là tìm kiếm và thu thập hàng loạt các đồ thuộc một loại nhất định nào đó.
Ví dụ song ngữ
1.
Vậy bạn bắt đầu sưu tầm đồ cổ từ khi nào?
So when did you start collecting antique glass?
2.
Bạn thật sự đã thành công trong việc sưu tầm tem đó.
You have done quite a great job collecting all those stamps.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt một số động từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Anh như gather, collect và accumulate nhé!
- gather (thu gom) chỉ việc mang mọi thứ lại với nhau (I waited while he gathered up his papers.- Tôi ngồi đợi anh ta thu thập giấy tờ.)
- collect (sưu tầm) chỉ việc tìm kiếm và thu thập hàng loạt các đồ thuộc một loại nhất định nào đó. (So when did you start collecting antique glass? - Vậy bạn bắt đầu sưu tầm đồ cổ từ khi nào?)
- accumulate (tích lũy) chỉ việc thu thập một thứ nhiều hơn theo thời gian. (He has to accumulate experience first. - Anh ấy phải tích lũy một số kinh nghiệm trước.)
banner-vertical
banner-horizontal