Vietnamesesự sáng tạo
Englishcreationcreativity
nounkriˈeɪʃən
Sự sáng tạo là sự nhìn nhận về thế giới xung quanh theo một góc nhìn mới nhằm kết nối mọi sự vật tưởng chừng như rời rạc với nhau.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi đọc xong quyển sách trong vài ngày, phải công nhận là những điều Kinh Thánh nói về sự sáng tạo không hề mâu thuẫn với những dữ kiện khoa học đã được kiểm chứng về sự sống trên trái đất.
I finished examining the book in a few days and had to admit that what the Bible actually states about creation does not contradict the known scientific facts concerning life on earth.
2.
Mặc dù luôn đóng vai trò chủ động trong việc sáng tạo và quản lý hình ảnh công chúng của bản thân trong suốt sự nghiệp, cô bày tỏ sự thất vọng khi bị các nhà làm phim trả lương thấp.
Although she played a significant role in the creation and management of her public image throughout her career, she was disappointed when being underpaid by the studio.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số danh từ miêu tả phẩm chất tích cực của con người nhé:
Sự sáng tạo: creation
Sự nhạy bén: acumen
Sự/tính chủ động: proactivity
Sự chân thành: sincerity
Sự hiếu học: studiousness
banner-vertical
banner-horizontal