Vietnamesesự ra đờisự sinh ra
Englishbirthchildbirth
nounbɜrθ
Sự ra đời là cách hình thành, cách bắt đầu của một vật một việc gì đó.
Ví dụ song ngữ
1.
Đó là ý của tôi khi quyết định ghi lại tất cả quá trình về sự ra đời của đứa bé.
It is my intention to document the birth of the child.
2.
Người cha đã có mặt và chứng kiến sự ra đời của đứa trẻ.
The father was present at the child's birth.
Ghi chú
sự ra đời (birth) ngoài việc chỉ sự xuất hiện của một em bé còn có thể mang thêm nghĩa:
- sự khởi đầu của một thứ gì đấy (These asteroids were formed at the birth of the solar system.)
- quê quán của một người (She is a British by birth).
banner-vertical
banner-horizontal