Vietnamesesự hiếu học
EnglishstudiousnessLaboriously
nounˈstudiəsnəs
Sự hiếu học là tinh thần cố gắng học tập, luôn biết vươn lên, phấn đấu để thu được kết quả tốt.
Ví dụ song ngữ
1.
Chúng ta hy vọng sức trẻ, sự hiếu học, lòng nhiệt tình và sự tự tin của chúng ta sẽ làm rạng danh trường.
We hope our juvenescence, studiousness, enthusiasm and confidence will make our school more glorious.
2.
Chính bởi sự hiếu học của cô ấy, chúng tôi mong cô ấy sẽ hoàn thành tốt các kỳ thi của mình.
Because of her studiousness, we expected her to do well in her exams.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số danh từ miêu tả phẩm chất tích cực của con người nhé:
Sự hiếu học: studiousness
Phép lịch sự: politeness
Lòng biết ơn: gratitude
Lòng nhân ái: compassion
Lòng quyết tâm: determination
banner-vertical
banner-horizontal