Vietnamesesự giúp đỡsự tương trợ
Englishhelpassitance
nounhɛlp
Sự giúp đỡ như một sự sẻ chia là dạng tình cảm được trao đi xuất phát từ trái tim, đồng cảm, thương yêu, san sẻ cùng với những người xung quanh cuộc sống của mình.
Ví dụ song ngữ
1.
Cám ơn bạn vì đã giúp đỡ.
Thank you for all your help.
2.
Bạn có cần bất kỳ sự giúp đỡ nào với việc đó không?
Do you need any help with that?
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số cụm từ trong tiếng Anh về chủ đề ‘sự hỗ trợ’ nha!
- help : sự giúp đỡ
- assistance: sự hỗ trợ
- aid: sự viện trợ
- support: sự giúp đỡ
- contribution: sự đóng góp
banner-vertical
banner-horizontal