Vietnamesesử dụng chungdùng chung, chia sẻ
Englishshareuse together
nounʃɛr
Sử dụng chung là cùng sử dụng thứ gì đó.
Ví dụ song ngữ
1.
Bill và tôi sử dụng chung một văn phòng trong nhiều năm.
Bill and I shared an office for years.
2.
Hai phòng này sử dụng chung một nơi để nấu nướng.
These two rooms shared a common place for cooking.
Ghi chú
Các phrase thường gặp trong tiếng Anh có chứa share bạn nên lưu ý nè!
- A trouble shared is a trouble halved (Một miếng sẻ chia làm cho mọi việc nhẹ nhàng hơn.)
- You know that you should share and share alike. (Bạn biết rằng chúng ta nên chia mọi thứ và chia đồng đều.)
- I met him the first time and felt that we share the common ground. (Mới gặp lần đầu mà tôi đã thấy chúng tôi có nhiều điểm chung.)
banner-vertical
banner-horizontal