Vietnamesesự chủ quantính chủ quan
Englishsubjectivitysubjectiveness
nounsəbʤɛkˈtɪvɪti
Sự chủ quan là cái thuộc về ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan.
Ví dụ song ngữ
1.
Việc đưa ra quyết định luôn đi kèm với sự chủ quan.
There's always an element of subjectivity in decision-making.
2.
Sự chủ quan của phụ nữ có vai trò thứ yếu trong những lời cáo buộc đó.
Women's subjectivity has a subordinate role in those accusations.
Ghi chú
Một sự lựa chọn (selection) có thể được dựa trên sự chủ quan (subjectivity) hoặc khách quan (objectivity), một cách có chủ đích (intentional) hoặc được đưa ra một cách tùy ý (arbitrary).
banner-vertical
banner-horizontal