Vietnamesesong tử
Englishgemini
nounˈʤɛməˌnaɪ
Song Tử là cung chiêm tinh thứ ba trong Hoàng Đạo, kéo dài Hoàng Đạo giữa độ thứ 60 và 89 của kinh độ thiên thể. Đây là một trong 4 cung biến đổi và là một trong 3 cung thuộc nguyên tố Khí.
Ví dụ song ngữ
1.
Cung Song Tử là cung hoàng đạo thứ ba, được bắt nguồn từ chòm sao Song Tử.
Gemini is the third astrological sign in the zodiac, originating from the constellation of Gemini.
2.
Những người thuộc cung Song Tử luôn mong muốn viết được một cuốn sách bán chạy.
Gemini wish to write a bestseller book.
Ghi chú
Từ vựng về các cung hoàng đạo trong tiếng Anh:
- cung Bạch Dương: Aries
- cung Kim Ngưu: Taurus
- cung Song Tử: Gemini
- cung Cự Giải: Cancer
- cung Sư Tử: Leo
- cung Xử Nữ: Virgo
- cung Thiên Bình: Libra
- cung Bọ Cạp/Thần Nông: Scorpio
- cung Nhân Mã: Sagittarius
- cung Ma Kết: Capricorn
- cung Bảo Bình: Aquarius
- cung Song Ngư: Pisces
banner-vertical
banner-horizontal