Vietnamesesở hữucó được
Englishownpossess, have
nounoʊn
Sở hữu là chỉ cái gì đó thuộc về mình.
Ví dụ song ngữ
1.
Bạn đã sở hữu nó bao lâu rồi?
How long have you owned it?
2.
Cảm giác sở hữu một thứ gì đó có thể là lý do tại sao nhiều người cố gắng mua nhiều đồ đạc.
The feeling of owning something might be the reason why lots people try to buy many things.
Ghi chú
Chúng ta cùng so sánh hai động từ trong tiếng Anh cùng mang ý nghĩa “sở hữu” như own và possess nha!
- own là chỉ cái gì đó thuộc về mình. (How long have you owned it? - Bạn đã sở hữu nó bao lâu rồi?)
- possess chỉ việc sở hữu như một tài sản (I do not possess a television set – Tôi không có sở hữu một bộ tivi.)
banner-vertical
banner-horizontal