Vietnamesesángrạng rỡ
Englishbrightshining
nounbraɪt
Sáng là có ánh sáng bừng lên, toả mạnh ra xung quanh.
Ví dụ song ngữ
1.
Đèn ở đây quá sáng - chúng làm tôi đau mắt.
The lights are too bright in here - they're hurting my eyes.
2.
Buổi sáng hôm sau trời tươi sáng và ấm áp.
The following morning dawned bright and warm.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng chỉ cảm giác nhìn nhé:
Hoa mắt: dizzy
Chói mắt: dazzling
Ảo giác: hallucinatory
Mờ: dim
Sáng: bright
banner-vertical
banner-horizontal