Vietnamesesàng lọcrà soát, kiểm tra
Englishscreening
nounˈskrinɪŋ
Sàng lọc là chọn lọc từ trong một số lượng lớn hơn.
Ví dụ song ngữ
1.
Các can thiệp sàng lọc được thiết kế để xác định các tình trạng mà tại một số thời điểm trong tương lai có thể biến thành bệnh.
Screening interventions are designed to identify conditions which could at some future point turn into disease.
2.
Mặc dù sàng lọc có thể đưa ra được chẩn đoán sớm hơn, nhưng không phải tất cả các xét nghiệm sàng lọc đều có lợi cho người được sàng lọc.
Although screening may lead to an earlier diagnosis, not all screening tests have been shown to benefit the person being screened.
Ghi chú
Từ screening ngoài nghĩa là sàng lọc trong y tế còn có nghĩa là hành động chiếu phim hoặc chương trình truyền hình (the act of showing a film or television programme). Ví dụ: This will be the movie's first screening in this country. (Đây sẽ là buổi công chiếu đầu tiên của bộ phim tại quốc gia này.)
banner-vertical
banner-horizontal