Vietnamesesẵn sàng
Englishreadyall set
nounˈrɛdi
Sẵn sàng là ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ.
Ví dụ song ngữ
1.
Chúng tôi đã sẵn sàng để thay đổi.
We are ready to make changes.
2.
Anh ấy luôn luôn sẵn lòng giúp đỡ bạn bè.
He's always ready to help his friends.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ chỉ trạng thái con người trong tiếng Anh nhé:
Mất tập trung: distracted
Say rượu: drunk
Sẵn sàng: ready
Chán nản: depressed
Cô lập: isolated
Tăng động: hyperactive
Thoải mái: relaxed
banner-vertical
banner-horizontal