Vietnameseruột già
Englishlarge intestine
nounlɑrʤ ɪnˈtɛstən
Ruột già là khúc ruột từ ruột non bên phải, bắt ngang qua bụng rồi xuống hậu môn: Đoạn cuối của ruột già được gọi là trực tràng.
Ví dụ song ngữ
1.
Thức ăn đi từ dạ dày đến ruột non và sau đó đến ruột già.
Food passes from the stomach to the small intestine and from there to the large intestine.
2.
Cryptosporidium đã được phát hiện ở đoạn gần ruột non, ruột già và trực tràng ở người.
Cryptosporidium has been detected in the proximal small intestine, the large intestine and the rectum in man.
Ghi chú
Một số cơ quan trong hệ tiêu hoá gồm:
  • Thực quản: oesophagus
  • Dạ dày: stomach
  • Gan: liver
  • Ruột: intestines
  • Ruột non: small intesstines
  • Ruột già: large intestines
  • Ruột thừa: appendix