Vietnameserầu rĩ
Englishglum
nounglʌm
Rầu rĩ là có vẻ bên ngoài biểu lộ tâm trạng buồn bã, đau khổ.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ta rất hay rầu rĩ và thường dự đoán những thất bại không thể tránh khỏi trong công việc của họ.
He is very glum and is often predicting the inevitable failure of their mission.
2.
Vì cô gái thường xuyên rầu rĩ nên anh cho cô vài viên kẹo.
Because the girl is often glum, he gives her a couple of candies.
Ghi chú
Một số từ chỉ biểu cảm trên gương mặt, thể hiện sự buồn rầu, cau có có thể kể đến như:
Nhăn nhó/Nhăn mặt: frowning/frown
Bĩu môi: pout
Rầu rĩ: glum
Chán nản: depressed
Tươi tỉnh: perky
Vui sướng: ecstatic
banner-vertical
banner-horizontal