Vietnameserau răm
EnglishVietnamese corianderVietnamese cilantro, laksa leaf
nounviɛtnɑˈmis ˌkɔriˈændər
Rau răm là cây thảo thân đốt, mặt trên lá màu lục sẫm, điểm đốm nâu nhạt, mặt dưới hung đỏ,...
Ví dụ song ngữ
1.
Người Việt Nam chuộng ăn rau răm với hải sản hoặc các món gỏi.
Vietnamese people like to eat Vietnamese coriander with seafood or salads.
2.
Rau răm là một loại thảo mộc có lá được sử dụng trong nấu ăn ở Đông Nam Á và Đông Bắc Ấn Độ.
Vietnamese coriander is a herb whose leaves are used in Southeast Asian and Northeast Indian cooking.
Ghi chú
Rau, củ là món ăn quen thuộc và hầu hết chúng ta đều ăn rau, củ đã nấu chín. Bên cạnh đó cũng có một số loại rau, củ ăn sống sẽ tốt hơn cho sức khỏe như:
  • Rau răm: Vietnamese coriander
  • Diếp cá: fish mint
  • Càng cua: pepper elder
  • Tía tô: perilla
  • Xà lách: lettuce
  • Cải xanh: mustard greens