Vietnameserátbỏng rát
Englishburningflaming, blazing
nounˈbɜrnɪŋ
Rát là cảm giác đau rát khó chịu do bị tổn thương một bộ phận nào đó của cơ thể.
Ví dụ song ngữ
1.
Đột nhiên cô cảm thấy rát cổ họng.
Suddenly she felt a burning sensation in her throat.
2.
Thuốc tạo ra cảm giác nóng rát trên lưỡi của tôi.
The medicine produced a burning sensation on my tongue.
Ghi chú
Cùng học cách phân biệt alight và burning nhé:
Alight có nghĩa là bùng cháy, nghĩa bóng là sáng ngời. Alight chỉ dùng trong vai trò vị ngữ chứ không đứng trước danh từ.
Ví dụ: Her face was alight with joy.
(Khuôn mặt của cô ấy sáng ngời lên với vẻ vui sướng.)
Thay cho alight trong vị trí thuộc ngữ, ta dùng burning.
Ví dụ: They rushed out of the burning building.
(Họ tháo chạy ra khỏi tòa nhà đang bốc cháy.)
banner-vertical
banner-horizontal