Vietnameserác thảichất thải
Englishtrashwaste
nountræʃ
Rác thải là những vật và chất mà người dùng không còn muốn sử dụng và thải ra, tuy nhiên trong một số ngữ cảnh nó có thể là không có ý nghĩa với người này nhưng lại là lợi ích của người khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ta đã ném đi một bản vẽ có giá trị vì nghĩ rằng nó là rác thải.
He threw a valuable drawing out, thinking it was trash.
2.
Các huấn luyện viên nói rằng họ muốn mang rác thải ra khỏi các sân bóng.
Coaches say they want to take the trash out of the football fields.
Ghi chú
Ngoài ý nghĩa là “rác thải”, trong tiếng Anh, trash còn được dùng với hai nghĩa khác
- giá trị văn hóa, ý tưởng, hoặc vật phẩm có chất lượng kém. (His contribution was trash comparing to other people)
- một người hoặc những người được coi là có địa vị xã hội rất thấp. (He finished their relationship, and told her she was trash.)
banner-vertical
banner-horizontal