Vietnamesequyềnquyền lợi, quyền hạn
Englishrightpower
nounraɪt
Quyền lợi hay quyền là các nguyên tắc luật pháp, xã hội hoặc đạo đức về tự do hoặc những gì đáng có được; nghĩa là, quyền là các quy tắc quy phạm cơ bản về những gì được phép của mọi người hoặc người dân theo một số hệ thống pháp luật, quy ước xã hội hoặc lý thuyết đạo đức.
Ví dụ song ngữ
1.
Tom có quyền bỏ phiếu.
Tom has the right to vote.
2.
Luật này đã cho phụ nữ quyền bầu cử.
This law gave women the right to vote.
Ghi chú
Một số collocation thường được dùng với right (quyền lợi):
- by right of: dùng với cương vị/đúng với cương vị (She spoke first, by right of her position as director. - Cô ấy phát biểu trước, đúng với cương vị giám đốc của mình.)
- by rights: về lý mà nói (By rights, it should be my turn next. - Theo quyền, nó sẽ đến lượt của tôi tiếp theo.)
- in your own right: theo đúng nghĩa (She's a millionaire in her own right. - Cô ấy là một triệu phú đúng nghĩa.)
banner-vertical
banner-horizontal