Vietnamesequyền sở hữusự sở hữu
Englishownershipposessorship,possession
nounˈoʊnərˌʃɪp
Quyền sở hữu là sự tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ sở hữu (quan hệ giữa người với người về vật), xác nhận và bảo vệ các chủ sở hữu.
Ví dụ song ngữ
1.
Căn nhà giờ đã thuộc quyền sở hữu của chủ mới.
The house is under new ownership.
2.
Quyền sở hữu đất ấy đang trong vòng tranh chấp.
The ownership of the land is disputed.
Ghi chú
Chúng ta cùng so sánh thử một số cụm từ mang ý nghĩa gần tương đồng trong tiếng Anh như ownership, possession và proprietorship nha!
- ownership (quyền sở hữu) là sự tổng hợp các quy phạm pháp luật về việc sở hữu (The house is under new ownership. - Căn nhà giờ đã thuộc quyền sở hữu của chủ mới.)
- possession (sự sở hữu) nói về sự có quyền định đoạt đối với một món đồ mua bằng tiền hoặc trao đổi được bằng hình thức nào đó. (Prisoners were allowed no personal possessions. - Tù nhân không được phép có vật tư sở hữu cá nhân.)
- proprietorship (quyền sở hữu riêng) chỉ trạng thái là chủ sở hữu của một doanh nghiệp, một khách sạn, v.v. (Under his proprietorship the journal continued to prosper. - Dưới quyền sở hữu của ông, tạp chí tiếp tục phát triển thịnh vượng.)
banner-vertical
banner-horizontal