Vietnamesequen vớitập quen, quen dần
Englishget used tobe accustomed to, be used to
noungɛt juzd tu
Quen với là việc đã từng làm việc gì đó rất nhiều lần hoặc đã có kinh nghiệm với việc đó rồi.
Ví dụ song ngữ
1.
Rất khó để làm quen với phong tục của nước khác.
It is difficult to get used to another country's customs.
2.
Cuộc sống vốn không công bằng, hãy quen với điều đó đi.
Life is not fair, get used to it.
Ghi chú
Cùng tìm hiểu cách dùng Be used to và Get used to nhé:
Be used to: Đã quen với
Be used to + cụm danh từ hoặc V-ing (trong cấu trúc này, used là tính từ và to là giới từ).
Ví dụ: I am used to doing exercises early in the morning. (Tôi đã quen với tập thể dục sớm vào buổi sáng).
Get used to: Dần quen với
Get used to + cụm danh từ hoặc verb-ing (trong cấu trúc này, used là tính từ và to là giới từ)
Ví dụ: I got used to getting up early in the morning. (Tôi đã quen dần với việc dậy sớm buổi sáng.)
banner-vertical
banner-horizontal