Vietnamesequá giangđi nhờ
Englishhitchhikeget a ride, thumb a ride, get a lift
nounˈhɪʧˌhaɪk
Quá giang là nhờ người khác đưa rước mình.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi sẽ không bao giờ quá giang mà không có người đi chung.
I would never hitchhike on my own.
2.
Chúng tôi định sẽ đi quá giang để du lịch khắp đất nước đấy.
We attempted to hitchhike across the country.
Ghi chú
Để nói về việc quá giang trong tiếng Anh, chúng ta có thể dùng các cụm từ sau đây nha
- hitchhike: Women should never hitchhike on their own. (Phụ nữ đừng bao giờ quá giang xe một mình.)
- get a ride: I managed to get a ride down to the station. (Tôi đã nhờ được người chở tôi ra ga.)
- thumb a ride: You don't have to know a guy's life history just to thumb a ride with him. (Bạn chỉ đi nhờ xe anh ta thôi mà, không cần phải hiểu rõ lai lịch người ta làm gì đâu.)
- get a lift: Women are more likely to get a lift? (Có phải phụ nữ thì dễ xin đi nhờ xe hơn?)
banner-vertical
banner-horizontal