Vietnamesephở cuốnphở cuốn thịt nướng
Englishpho rolls
nounpho roʊlz
Phở cuốn là món ăn từ bánh phở tráng mỏng, khổ vuông, trộn thịt bò chín với rau thơm, trứng,... ăn cùng nước chấm.
Ví dụ song ngữ
1.
Phở cuốn, một món ăn nổi tiếng của Hà Nội, có nhân thịt bò xào bên trong và dùng kèm với nước chấm.
Pho rolls, a well-known dish of Hanoi, are filled with stir-fried beef inside and served with the dipping sauce.
2.
Sau khi tham quan chùa Trấn Quốc nổi tiếng gần đó, một du khách người Anh đã cùng hai người bạn thưởng thức phở cuốn và vài ly bia.
After visiting the famous Tran Quoc Pagoda nearby, an English tourist, and two friends thoroughly enjoyed some pho rolls and a few glasses of beer.
Ghi chú
Phở cuốn được đặt tên theo hình dạng của món ăn nên từ tiếng anh có nghĩa tương đương sẽ được hình thành bằng cách: pho + hình dạng (roll) .
Cụ thể là pho rolls có nghĩa là phở cuốn.