Vietnamesephát huyphát triển
Englishbring into playdevelop
nounbrɪŋ ˈɪntu pleɪ
Phát huy là làm cho cái hay, cái tốt lan rộng tác dụng và tiếp tục phát triển thêm.
Ví dụ song ngữ
1.
Một hệ thống phức tạp của cơ được phát huy cho mỗi chuyển động của cơ thể.
A complex system of muscles is brought into play for each body movement.
2.
Tốt hơn hết là sau này bạn nên phát huy điểm mạnh của mình.
You'd better bring into play your strong point later.
Ghi chú
Hôm nay chúng ta cùng học một số phrasal verb trong tiếng Anh có liên quan đến bring nha!
- Bring someone around (làm ai đó đổi ý) : I'm sure I can bring him around to our point of view. (Tôi chắc chắn rằng có thể làm anh ta đổi ý kiến về phe chúng ta.)
- bring someone around (làm ai đó tỉnh lại) I talked till my jaws ached, trying to bring him around. (Tôi nói đến trật hàm để cố gắng làm anh ấy tỉnh lại.)
- bring something off (hoàn thành được điều gì): Though it was a very difficult job, Helen was able to bring it off successfully ahead of schedule. (Mặc dù đó là một công việc rất khó khăn, Helen đã có thể hoàn thành nó thành công trước kế hoạch.)
- bring something into play (phát huy): You'd better bring into play your strong point later. (Tốt hơn hết là sau này bạn nên phát huy điểm mạnh của mình.)
banner-vertical
banner-horizontal