Vietnamesephấn đấucố gắng, nỗ lực
Englishstrivetry
nounstraɪv
Phấn đấu là gắng sức bền bỉ nhằm đạt tới mục đích cao đẹp.
Ví dụ song ngữ
1.
Ông Roe đã đặt ra những kỳ vọng mà bây giờ ông phải phấn đấu để đạt được.
Mr Roe has kindled expectations that he must now strive to live up to.
2.
Hãy phấn đấu làm cho mỗi ngày của bạn đều vui tươi và ý nghĩa.
Strive to make every day joyful and meaningful.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt một số cụm từ trong tiếng Anh thuộc chủ đề “nỗ lực, phấn đấu” nha!
- strive (phấn đấu): Strive to make every day joyful and meaningful. (Hãy phấn đấu làm cho mỗi ngày của bạn đều vui tươi và ý nghĩa.)
- try (thử sức): Keep trying and you'll find a job eventually. (Hãy tiếp tục thử sức rồi cuối cùng bạn sẽ tìm được việc thôi.)
- struggle (vật lộn) He works here for two years now but still struggles with solving easy tasks. (Anh ta làm ở đây cả hai năm rồi mà còn phải vật lộn để giải quyết những công việc đơn giản.)
- attempt (cố gắng): He attempted to escape through a window. (Hắn ta cố gắng trốn thoát qua cửa sổ.)
- make an effort (nỗ lực): You can't expect to have any friends if you don't make the effort with people. (Không nỗ lực kết bạn thì bạn chẳng có bạn bè gì đâu.)
banner-vertical
banner-horizontal