Vietnamesenước mắtlệ
Englishtear
nounˈter
Nước mắt là một dung dịch dạng lỏng được tiết ra từ bộ phận mắt trên cơ thể thông qua tuyến lệ.
Ví dụ song ngữ
1.
Cậu có thấy ông ấy rưng rưng nước mắt mỗi khi nói về Diane không?
Did you notice the tears in his eyes when he talked about Diane?
2.
Nước mắt không ngừng rơi khi tôi nhớ về những ngày tháng tươi đẹp đó.
The tears keep falling down when I remember those good old days.
Ghi chú
Cùng tìm hiểu một số collocations của từ tear (noun) nhé!
  • In tears: khóc
Ví dụ: The children were all in tears. (Những đứa trẻ đều đang khóc.)
  • Bore somebody to death (tears): làm chán chết đi được, làm phát ngấy
Ví dụ: My professor bored us to tears during yesterday’s lecture. (Giáo sư đã khiến chúng tôi chán ngấy với bài giảng ngày hôm qua.)