Vietnamesenói xấunói xấu sau lưng
Englishto speak ill of somebodybackbite
nountu spik ɪl ʌv ˈsʌmˌbɑdi
Nói xấu là rêu rao cái xấu của một người vắng mặt hay bịa ra một cái xấu rồi đem rêu rao.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ta nói xấu bạn bè sau lưng họ.
He speaks ill of his friends behind their back.
2.
Tôi nhận ra không nên nói xấu người chết.
I realize one shouldn't speak ill of the dead.
Ghi chú
Ngoài việc sử dụng “ill” trong cụm speak ill of somebody, chúng ta có thể sử dụng các cách nói khác sau đây để diễn tả việc nói xấu người khác nha:
- speak badly of somebody: Although they departed but she still speaks badly of him. (Chia tay rồi mà con bé ấy vẫn nói xấu bồ cũ.)
- speak evil of somebody: You can’t just keep speaking evil of everyone else, get a job! (Mày không thể chỉ nói xấu người khác cả ngày được, kiếm việc gì đó làm đi!)
banner-vertical
banner-horizontal