Vietnamesenói chuyện điện thoại
Englishtalk on the phonetalk on the line
nountɔk ɑn ðə foʊn
Nói chuyện điện thoại là việc giao tiếp qua điện thoại.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi đã nghe cô ấy nói chuyện điện thoại, cô ấy đã làm được rất nhiều điều.
I was listening to her talk on the phone, which she did a lot.
2.
Giữ im lặng nào! Tôi đang cố nói chuyện điện thoại!
Keep it down! I'm trying to talk on the phone!
Ghi chú
Các cụm từ thông dụng dùng để diễn đạt việc sủ dụng điện thoại trong tiếng Anh:
- make a phone call: gọi cho ai đó
- answer the phone: nghe điện thoại
- talk on the phone/ chat over the phone: nói chuyện điện thoại
- dial someone/a number: gọi một số máy/người nào đó
- charge the phone: sạc điện thoại
- charge the battery: sạc pin
banner-vertical
banner-horizontal