Vietnamesenhường chỗphục tùng
Englishgive way toobey
noungɪv weɪ tu
Nhường chỗ là trao lại chỗ vốn là của mình cho người khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ta nên nhường chỗ cho một nhà lãnh đạo trẻ hơn, quyết đoán hơn.
He should give way to a younger, more decisive leader.
2.
Bạn phải nhường đường cho người đi bộ ở vạch kẻ đường.
You must give way to any pedestrians on the crossing.
Ghi chú
Ngoài việc “nhường chỗ”, trong tiếng Anh có một số cụm liên quan đến ""nhún nhường” bạn cũng cần lưu ý nè!
- obey (tuân theo) : You must obey the captain's commands. (Bạn phải tuân theo mệnh lệnh của chỉ huy.)
- bow to (quy phục): Time does not bow to you, you must bow to time. (Thời gian không quy phục bạn, bạn phải quy phục thời gian.)
- condescend (hạ mình): Would you condescend to accompany me? (Bạn có sẵn lòng hạ mình để hộ tống tôi không?)
banner-vertical
banner-horizontal