Vietnamesenhượng bộnhường nhịn, nhường
Englishconcessioncompliance
nounkənˈsɛʃənz
Nhượng bộ là chịu để cho đối phương lấn tới, vì yếu thế hay do không kiên quyết.
Ví dụ song ngữ
1.
Cả hai bên xung đột đã có một số nhượng bộ trong cuộc nói chuyện hôm qua.
Both sides involved in the conflict made some concessions in yesterday's talks.
2.
Khoản chiết khấu 25% là một bước nhượng bộ khác cho thấy những khúc mắc trong khoản thuế.
The 25 percent discount is another concession that exposes flaws in the tax.
Ghi chú
Một vài danh từ được dùng để chỉ sự tranh luận trong tiếng Anh:
- evaluation: sự đánh giá
- judgement: sự phán xét
- criticism: sự chỉ trích
- concession: sự nhượng bộ
- agreement: sự thỏa thuận
banner-vertical
banner-horizontal