Vietnamesenhược điểmđiểm yếu, sở đoản
Englishweaknessfailing, drawback
nounˈwiknəs
Nhược điểm là điểm chưa tốt, điểm cần khắc phục của bản thân.
Ví dụ song ngữ
1.
Sự việc đã phơi bày điểm yếu của anh ta với tư cách là một nhà lãnh đạo.
The incident exposed his weakness as a leader.
2.
Chúng ta ai cũng có những nhược điểm riêng.
We all have our weaknesses.
Ghi chú
Chúng ta cùng học cách phân biệt weakness và drawback nhé:
Weakness: thường dùng để nhấn mạnh tình trạng yếu kém, yếu ớt; có thể dùng để chỉ khuyết điểm, nhược điểm mà làm cho ai, hoặc cái gì kém hấp dẫn hoặc kém hiệu quả.
Ví dụ: The only weakness in her character that I could spot was that she seemed to be over-dependent on others. (Điểm yếu duy nhất trong tính cách của cô ta mà tôi có thể kể ra là cô ta có vẻ quá phụ thuộc vào người khác).
Drawback: nói tới điểm hạn chế của của một cái gì đó mà làm cho nó kém hữu ích và khó chấp nhận hơn.
Ví dụ: The main drawback of this examination is that it takes two months before the results are released. (Mặt hạn chế của kiểu kiểm tra này là sau 2 tháng mới biết kết quả).
banner-vertical
banner-horizontal