Vietnamesenhu cầu công việcnhu cầu tuyển dụng
Englishwork demandrecruitment needs
nounwɜrk dɪˈmænd
Nhu cầu công việc là những đòi hỏi mong muốn mà cá nhân muốn đối với công việc của mình.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi không có bất kỳ nhu cầu công việc khó khăn nào nên hãy thư giãn đi.
I don't have any difficult work demand so relax.
2.
Công ty đã tiến hành phân tích tổng hợp các yếu tố gây căng thẳng cho nhu cầu công việc trong sự liên đới đến hiệu quả công việc.
The company conducted a meta-analysis of work demand stressors in relation to job performance.
Ghi chú
Bạn có biết chữ “demand” trong hai cụm work demand và job demand không hoàn toàn tương đồng về nghĩa không? Chúng ta hãy cùng khám phá nhé
- work demand (yêu cầu về công việc) là những đặc điểm, tính chất của công việc mà người lao động cần có.
- job demand (nhu cầu công việc) là những đòi hỏi mong muốn mà cá nhân muốn đối với công việc của mình.
Ví dụ: No matter what job demand you have, you must at least match the given work demand from the market first. (Dù cho yêu cầu của bạn về công việc là gì, trước hết bạn phải đạt được mức yêu cầu công việc nhất định từ thị trường.)
banner-vertical
banner-horizontal