Vietnamesenhờ vậykết quả là
Englishfor this reasonas a result
nounfɔr ðɪs ˈrizən
Nhờ vậy là lí do cho một sự việc mang ý nghĩa tích cực nào đó.
Ví dụ song ngữ
1.
Nhờ vậy mà ông kết luận rằng các tế bào khác nhau nhận được các gen khác nhau.
It was for this reason that he concluded that different cells receive different genes.
2.
Nhờ vậy mà các quỹ bổ sung cho thành phố đã được thông qua vào năm ngoái.
For this reason additional funds were voted last year for the city.
Ghi chú
Môt số connective (từ nối) thông dụng bằng tiếng Anh bạn có thể dùng trong văn nói và đối thoại hàng ngày: actually (thật ra), for this reason (vì thế), as a result/as a consequence (vì vậy), however (nhưng mà),...
banner-vertical
banner-horizontal