Vietnamesenhờ vàonhờ có
Englishthanks todue to
nounθæŋks tu
Nhờ vào là vì có cái đó mới có cái tiếp theo, cái nối tiếp.
Ví dụ song ngữ
1.
Nhờ công nghệ y tế hiện đại, nhiều bệnh nhân đã được cứu sống.
Thanks to modern medical technology, many patient's lives have been saved.
2.
Nhờ bạn mà tôi đã thoát chết đuối.
Thanks to you, I was saved from drowning.
Ghi chú
Các cụm từ trong tiếng Anh thường được dùng với ý “nhờ vào” bạn nên biết
- Thanks to modern medical technology, many patient's lives have been saved (Nhờ công nghệ y tế hiện đại, nhiều bệnh nhân đã được cứu sống.)
- My sky is bright because of you. (Nhờ có em mà bầu trời của anh tươi sáng hơn)
- I'm immune to smallpox as a result of vaccination. (Nhờ vaccine mà tôi miễn nhiễm với bệnh đậu mùa)
banner-vertical
banner-horizontal