Vietnamesenhiều chuyệnLắm chuyện
EnglishtalkativeLoud
nounˈtɔkətɪv
Nhiều chuyện là hay bày vẽ hoặc tham gia những việc không liên quan đến mình, gây phiền phức, rắc rối.
Ví dụ song ngữ
1.
Sue là người hướng ngoại trong gia đình; ngoan cố, nhiều chuyện và đam mê chính trị.
Sue is the extrovert in the family; opinionated, talkative and passionate about politics.
2.
Đôi khi Mary bị lấn át bởi những thành viên nhiều chuyện hơn trong gia đình.
Mary was sometimes overshadowed by the more talkative members of the family.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất/đức tính (tiêu cực) của con người nhé:
Nhiều chuyện: talkative
Dẻo miệng: smooth-talking
Điên rồ: crazy
Háo sắc: sex maniac
banner-vertical
banner-horizontal