Vietnamesenhắn tingửi tin nhắn
Englishtextsend message
nountɛkst
Nhắn tin là việc giao tiếp bằng các đoạn văn bản.
Ví dụ song ngữ
1.
Nhắn tin trong lúc lái xe thường gây ra các vụ tai nạn đường bộ.
Texting is a big factor in road accidents.
2.
Nhắn tin cho tôi khi bạn đang trên đường tới đây nhé.
Text me when you're on your way.
Ghi chú
Trong tiếng Anh có một vài động từ về việc giao tiếp dễ nhầm lẫn như chat, text, blab; chúng ta cùng phân biệt nha!
- text (nhắn tin) là việc giao tiếp bằng các đoạn văn bản. (Texting is a big factor in road accidents. - Nhắn tin trong lúc lái xe thường gây ra các vụ tai nạn đường bộ.)
- chat (nói chuyện phiếm) là việc nói chuyện chung chung, không thiết thực và thường khá vô bổ. (Chatting could be good, it helps you relax your mind. - Nói chuyện phiếm cũng tốt mà, nó giúp bạn thư giãn đầu óc.)
- blab (lảm nhảm) là việc cố gắng nói những câu chuyện không đâu (She just blabs to anyone who will listen. - Cô ấy chỉ lảm nhảm với bất cứ ai chịu lắng nghe.)
banner-vertical
banner-horizontal