Vietnamesenhẫn tâmtàn nhẫn, độc ác
Englishheartlesscruel
nounˈhɑrtləs
Nhẫn tâm là bằng lòng làm những điều trái với đạo lí, nhân nghĩa mà không chút do dự.
Ví dụ song ngữ
1.
Những người vô tâm là những người không để tâm và vô cảm với cảm xúc của người khác.
Heartless people are inconsiderate and insensitive to other people's feelings.
2.
Những người nhẫn tâm là những người tàn nhẫn, không tốt và không có thiện cảm với bất cứ ai hay bất cứ điều gì.
Heartless people are cruel and unkind and have no sympathy for anyone or anything.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất tiêu cực của con người nhé:
Nhẫn tâm: heartless
Nóng tính: short-tempered
Ngốc nghếch/ngu ngốc/ngu: stupid
Lười biếng: lazy
Lém lỉnh: glib
Lãng phí: wasteful
Lăng nhăng: promiscuous
banner-vertical
banner-horizontal