Vietnamesenhắc nhởnhắc cho
Englishremindadmonish
nounriˈmaɪnd
Nhắc nhở là nói nhiều lần để cho người ta chú ý đến.
Ví dụ song ngữ
1.
Tom nhắc nhở Mary về cuộc họp.
Tom reminded Mary about the meeting.
2.
Nhắc nhở cô ấy đến sớm hơn vào sáng mai nhé.
Remind her to come earlier tomorrow morning.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số phrasal verb thường được dùng với động từ remind nha!
- remind somebody (nhắc lại) I've forgotten your name. Can you remind me? (Tôi quên tên bạn mất rồi, bạn nhắc lại cho tôi được không?)
- remind oneself (tự nhắc nhở): Now, remind yourself what you paid for it. (Bây giờ thì tự nhắc xem bản thân bạn đã mua gì đi.)
- remind somebody about something (nhắc nhở): Remind me about it nearer the time. (Đến lúc đó thì nhắc nhở tôi nhé.)
- remind of (gợi nhớ đến) His voice reminds me of one of my exes. (Giọng nói của anh ta làm tôi nhớ đến người yêu cũ.)
banner-vertical
banner-horizontal