Vietnamesengười tàn tật
Englishthe disabled
nounðə dɪˈseɪbəld
Người tàn tật là người không còn khả năng lao động.
Ví dụ song ngữ
1.
Một nhóm bạn trẻ tiên phong luôn đồng hành cùng cô gái tàn tật đến trường.
A group of young pioneers always accompany the disabled girl to the school.
2.
Có nhà vệ sinh cho người tàn tật.
There are toilet facilities for the disabled.
Ghi chú
Những người khuyết tật, tàn tật (the disabled) là những người có một hoặc nhiều khiếm khuyết (defect) về thể chất hoặc tinh thần như người khiếm thính (the deaf), người khiếm thị (blind), người tàn phế (invalid), v.v
banner-vertical
banner-horizontal