Vietnamesengười nghỉ hưu
Englishretired
nounrɪˈtaɪrd
Người nghỉ hưu là những người đã nghỉ làm việc khi đã phục vụ đủ thời gian theo quy định.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ấy là một phi công đã nghỉ hưu.
He is a retired airline pilot.
2.
Nhiều người Anh đã nghỉ hưu hiện đang cư trú tại Tây Ban Nha.
Many retired British people are now residents in Spain.
Ghi chú
Một số từ liên quan đến từ retired gồm:
Retire (verb): nghỉ hưu
Retirement (noun): sự nghỉ hưu
Retirement age (noun): tuổi nghỉ hưu
Retirement pension (noun): trợ cấp hưu trí
banner-vertical
banner-horizontal