Vietnamesengười hoài cổngười hoài niệm
Englishold soul
nounoʊld soʊl
Người hoài cổ là những người hay hoài niệm về quá khứ, thích những gì đã cũ.
Ví dụ song ngữ
1.
Bố tôi là một trong những người hoài cổ điển hình.
My dad is one of the old soul typical person.
2.
Con gái của chúng tôi luôn trầm tư và trang trọng, ngay cả khi còn là một đứa trẻ - mọi người đều nói rằng con bé là một người hoài cổ.
Our daughter was always so thoughtful and solemn, even as a baby—everyone says she's an old soul.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu một số danh từ nói về những người có phẩm chất trung lập trong tiếng Anh nhé:
Người hoài cổ: old soul
Người hướng nội: introvert
Người hướng ngoại: extrovert
Người nghiêm túc: serious person
banner-vertical
banner-horizontal