Vietnamesengười giàu cóngười có tiền
Englishthe richthe wealthy
nounrɪʧ
Người giàu có là những người có mức sống cao hơn mức bình thường, có nhiều tài sản và tiền của.
Ví dụ song ngữ
1.
Sau vụ ly hôn, cô ta trở thành một người phụ nữ giàu có.
She came out of the divorce settlement a rich woman.
2.
Dưới nấm mồ thì người giàu và người nghèo đều như nhau.
In the grave the rich and poor lie equal.
Ghi chú
Những cụm từ liên quan đến “ người sở hữu nhiều tiền của” trong tiếng Anh
người giàu có: the rich
người có nhiều của cải: the wealthy
tỷ phú: billionaire
triệu phú: millionaire
banner-vertical
banner-horizontal