Vietnamesengười già neo đơn
Englishlonely old people
nounˈloʊnli oʊld ˈpipəl
Người già neo đơn là những người lớn tuổi, có hoàn cảnh khó khăn, không có con cháu, người thân hoặc có con cháu nhưng không có khả năng chăm sóc, nuôi dưỡng; không có nguồn thu nhập nào để sinh sống.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi luôn mong muốn giúp đỡ tất cả những người già neo đơn có mái ấm gia đình.
I have always wanted to help all lonely old people have a home.
2.
Thật đáng buồn và thậm chí thảm hại khi giao vật nuôi giả tưởng cho những người già neo đơn.
It was sad and maybe even pathetic to hand out pretend pets to lonely old people.
Ghi chú
Trong tiếng Anh, đôi lúc chúng ta hay nhầm về ý nghĩa của lonely (đơn độc) và alone (một mình). Hai từ này khác nhau như sau:
- lonely (đơn độc) gần nghĩa với cô đơn, chỉ việc buồn vì không có bạn bè hoặc người bầu bạn.
- alone (một mình) chỉ sự không có ai khác hiện diện.
Vì vậy, ở đây chúng dùng chữ “lonely” (đơn độc) để dùng cho những người già vì họ không có ai nương tựa (lonely old people)
banner-vertical
banner-horizontal