Vietnamesengười có trách nhiệmNgười trách nhiệm
Englishresponsible person
nounriˈspɑnsəbəl ˈpɜrsən
Người có trách nhiệm là người làm việc chuyên nghiệp, có tinh thần trách nhiệm đối với công việc được giao phó.
Ví dụ song ngữ
1.
Biến mình thành một người có trách nhiệm không phải là không thể, bạn chỉ cần kiên trì thay đổi những thói quen xấu là được.
Turning yourself into a responsible person is not impossible it just requires that you change bad habits and remain persistant.
2.
Tất cả các ông chủ đều đánh giá cao một người có trách nhiệm và cống hiến hết mình cho công việc của mình.
All bosses tend to appreciate a responsible person who devoted himself to his work.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về những người có phẩm chất tích cực nhé:
Người có trách nhiệm: responsible person
Người đặc biệt: special person
Người đáng tin cậy: trustworthy person
Người nguyên tắc: principled person
Người sống tình cảm: emotional person
banner-vertical
banner-horizontal