Vietnamesengười cao tuổingười lớn tuổi, người già
Englishthe elderlysenior citizen, the old
nounði ˈɛldərli
Người cao tuổi hay người cao niên hay người già là những người lớn tuổi, thường có độ tuổi khoảng từ 60 trở lên.
Ví dụ song ngữ
1.
Nhiều người cao tuổi đang phải dùng thuốc.
Many of the elderly are on medication.
Ghi chú
Trong tiếng Anh, để chỉ nhóm người có cùng đặc điểm thì chúng ta có thể dùng the + tính từ mang đặc điểm đó: The elderly/ the old: những người già The poor: những người nghèo The rich: những người giàu The disadvantaged: những người yếu thế
banner-vertical
banner-horizontal