Vietnamesengười biết lắng nghe
Englishgood listenerThe person who knows to listen
noungood listener
Người biết lắng nghe là người biết để tâm vào lời người khác nói và biết quan tâm đồng cảm với người khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Hầu như ai cũng quý người biết lắng nghe.
A good listener is appreciated by just about everyone.
2.
Để khuyến khích trẻ cởi mở, cha mẹ hãy cố gắng trở thành người biết lắng nghe.
To encourage children to open up, wise parents endeavor to be good listeners.
Ghi chú
Khi muốn diễn tả một người biết lắng nghe thì chúng ta có thể dùng cụm a good listener hoặc an empathetic listener.
Ngoài ra, trong trường hợp các bạn muốn dùng tính từ thì trong tiếng Anh sẽ không có tính từ chính xác diễn tả "biết lắng nghe" nhưng các bạn có thể dùng những từ tương đương như thoughful, empathetic, attentive.
banner-vertical
banner-horizontal