Vietnamesengứa mắtchướng mắt
Englisheyesore
nounˈaɪˌsɔr
Ngứa mắt là cảm thấy bực dọc, khó chịu khi nhìn thấy điều chướng mắt.
Ví dụ song ngữ
1.
Họ cho rằng tòa nhà thư viện mới thật ngứa mắt.
They think the new library building is an eyesore.
2.
Những biển quảng cáo bên đường này trông thật ngứa mắt.
These billboards by the side of the road are an eyesore.
Ghi chú
Ngứa mắt (eyesore) không có nghĩa là tình trạng mắt bị ngứa mà chỉ trạng thái cảm giác của một người khi nhìn vào một sự vật, hiện tượng gì mà họ không hài lòng.
Để nói về tình trạng của mắt thì chúng ta có thể dùng từ eye strain (mỏi mắt).
banner-vertical
banner-horizontal