Vietnamesengọt
Englishsweet
nounswit
Ngọt là có vị như vị của đường, mật.
Ví dụ song ngữ
1.
Trà của tôi hơi ngọt.
My tea is a little too sweet.
2.
Cô ấy muốn uống cà phê có vị ngọt.
She likes her coffee sweet.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng chỉ mùi vị món ăn nhé:
Cay: spicy
Đắng: bitter
Mặn: salty
Ngọt: sweet
Chua: sour
Chát: acrid
banner-vertical
banner-horizontal