Vietnamesengoan cốlì lợm, cứng đầu
Englishobstinatestubborn
nounˈɑbstənət
Ngoan cố là khó lay chuyển vì không đếm xỉa đến dư luận, ý kiến của người khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Những người ngoan cố luôn từ chối thay đổi ý định của họ.
Obstinate people always refuse to change their minds.
2.
Khi muốn thì anh ta có thể trở thành một người rất ngoan cố.
He can be very obstinate when he wants to be!
Ghi chú
Cả 3 từ : obstinate, stubborn và pig-headed đều có chung nghĩa là cứng đầu, bướng bỉnh, cố chấp.
Chúng chỉ khác nhau về tính trang trọng lần lượt là:
Obstinate: formal
Stubborn: standard
Pig-headed: informal
banner-vertical
banner-horizontal