Vietnamesengoắc tayngoéo tay
Englishmake a pinky swearmake a pinky promise
nounmeɪk ə ˈpɪŋki swɛr
Ngoắc tay là hành động móc hai ngón út của hai người vào nhau. Hành động còn được xem là một lời hứa hẹn, như thể hiện sự xác nhận với lời hứa đó của nhau, và đương nhiên lời hứa đó cần phải được giữ kín.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi đã ngoắc tay và thề không bao giờ phản bội lại bạn bè của mình.
I pinky swore never to betray my friends.
2.
Mày có dám ngoắc tay thề không?
Do you dare to do the pinky swear?
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số động từ trong tiếng Anh được sử dụng với bàn tay (hands) nha!
- shake one’s hands (lắc tay)
- shake hands (bắt tay)
- hold hands (nắm tay)
- make a pinky swear (ngoắc tay)
- wave hands (vẫy tay)
- clap hands (vỗ tay)
banner-vertical
banner-horizontal