Vietnamesengộ nghĩnh
Englishfunny
nounˈfʌni
Ngộ nghĩnh là có những nét khác lạ, gợi cảm giác hay hay, buồn cười một cách đáng yêu.
Ví dụ song ngữ
1.
Rose đã chế giễu Facer khi anh ta mặc bộ quần áo ngộ nghĩnh bước vào.
Rose ridiculed Facer when he walked in wearing his funny clothes.
2.
Tất cả các học sinh đều phá lên cười khi Bob bước vào lớp với bộ quần áo ngộ nghĩnh của mình.
All the students burst out laughing when Bob came into the classroom wearing his strange funny clothes.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu một số từ dùng để nói về phong cách trong tiếng Anh nhé:
Chỉn chu: well-groomed
Luộm thuộm: sloppy
Giản dị: simple
Gợi cảm: appealing
Hấp dẫn: attractive
Ngộ nghĩnh: funny
Quý phái: aristocratic
Sang trọng: luxurious
banner-vertical
banner-horizontal